súng không giật
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại vũ khí cá nhân hoặc vũ khí bộ binh hạng nhẹ, có cấu tạo đặc biệt để khi bắn, phần lớn lực giật và khí phụt được thoát ra phía sau qua một bộ phận tiêu giật, giúp người bắn chịu ít lực giật hơn so với súng thông thường. "Súng không giật" thường dùng để chỉ các loại súng chống tăng hoặc súng phóng lựu cỡ lớn, được phát triển và sử dụng rộng rãi trong các cuộc chiến tranh.
- (Lịch sử) Loại vũ khí nhỏ do Cục Quân giới của Việt Nam chế tạo trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng các tên lửa nhỏ. Đây là một sáng chế quan trọng, thể hiện sự sáng tạo của quân giới Việt Nam trong điều kiện thiếu thốn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong trận đánh, bộ đội ta đã sử dụng súng không giật để tiêu diệt xe tăng địch.
- Chiếc súng không giật do xưởng quân giới tự chế đã góp phần quan trọng vào chiến thắng.
- Nguyên lý hoạt động của súng không giật là cho phép khí thuốc phụt ra phía sau để triệt tiêu lực giật.
Các cách sử dụng nâng cao
- "pháo không giật": Cụm từ thường được dùng thay thế hoặc đồng nghĩa trong một số ngữ cảnh kỹ thuật quân sự, chỉ các loại pháo cỡ nhỏ áp dụng nguyên lý tương tự.
- Đơn vị được trang bị pháo không giật 75mm để yểm trợ hỏa lực.
Biến thể và từ gần giống
- Súng chống tăng (RPG - Rocket-Propelled Grenade): Tên gọi chung cho các loại vũ khí chống tăng cá nhân, trong đó có nhiều loại áp dụng nguyên lý súng không giật.
- Súng phóng lựu: Một loại vũ khí bộ binh có chức năng tương tự, thường dùng để chiến đấu trong cự ly gần.
Từ đồng nghĩa
- Pháo không giật: Cách gọi khác, nhấn mạnh vào cỡ nòng và tính chất hỏa lực.
- Súng Bazooka (từ mượn): Tên gọi một loại súng chống tăng phổ biến của Mỹ áp dụng nguyên lý tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "súng không giật")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "súng không giật")
- Loại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng những tên lửa nhỏ.